Từ: lôi, lụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ lôi, lụy:

擂 lôi, lụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: lôi,lụy

lôi, lụy [lôi, lụy]

U+64C2, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: lei2, lei4, lei1;
Việt bính: leoi4;

lôi, lụy

Nghĩa Trung Việt của từ 擂

(Động) Đâm, nghiền, tán.
◎Như: lôi dược
tán thuốc.

(Danh)
Lôi đài võ đài, đài thi đấu võ thuật.Một âm là lụy.

(Động)
Đánh, đập.
◎Như: lụy cổ đánh trống, lôi hung đấm ngực.
◇Thủy hử truyện : Tiểu lâu la bả cổ nhạc tựu thính tiền lụy tương khởi lai (Đệ ngũ hồi) Lũ lâu la đem trống nhạc đến trước sảnh khua đánh.

(Động)
Ném đá, lăn đá từ trên cao xuống.
◎Như: lôi thạch xa xe ném đá.

lôi, như "lôi kéo" (vhn)
soi, như "soi rọi" (gdhn)

Nghĩa của 擂 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閕、攂)
[léi]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 17
Hán Việt: LÔI
1. mài; nghiền。研磨。
擂钵。
chén (bát) mài mực.
2. đấm; đánh。打。
擂了一拳。
đấm một quả.
[lèi]
Bộ: 扌(Thủ)
Hán Việt: LỖI
sạp đấu; võ đài。擂台。
打擂。
đấu võ đài.
Từ ghép:
擂台

Chữ gần giống với 擂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

Chữ gần giống 擂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 擂 Tự hình chữ 擂 Tự hình chữ 擂 Tự hình chữ 擂

lôi, lụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lôi, lụy Tìm thêm nội dung cho: lôi, lụy